Kho từ › Thời trang và mua quần áo › have on

have on

B1 phr. v. 📁 Thời trang và mua quần áo EVU-PI
đang mặc (trên người)
UK /hæv ˈɒn/ · US /hæv ˈɒn/
He had on a smart suit for the interview.
→ Anh ấy mặc một bộ vest lịch sự đi phỏng vấn.
Đồng nghĩa
be wearing
"I've got on" / "have on" = đang mặc gì đó. Đồng nghĩa "be wearing".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...