Từ vựng B1

Chủ đề Thời trang và mua quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have on

/hæv ˈɒn/ B1

Nghĩa

đang mặc (trên người) phr. v.

Định nghĩa · To be wearing something on your body.

“He had on a smart suit for the interview.”Anh ấy mặc một bộ vest lịch sự đi phỏng vấn.

Đồng nghĩa be wearing

Ghi chú · "I've got on" / "have on" = đang mặc gì đó. Đồng nghĩa "be wearing".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...