have on
/hæv ˈɒn/ B1
Nghĩa
đang mặc (trên người)
phr. v.
Định nghĩa · To be wearing something on your body.
“He had on a smart suit for the interview.”Anh ấy mặc một bộ vest lịch sự đi phỏng vấn.
Đồng nghĩa
be wearing
Ghi chú · "I've got on" / "have on" = đang mặc gì đó. Đồng nghĩa "be wearing".