Kho từ › Thời trang và mua quần áo › shop

shop

B1 v. 📁 Thời trang và mua quần áo EVU-PI
đi mua sắm
UK /ʃɒp/ · US /ʃɒp/
My sister loves to shop for clothes every weekend.
→ Chị tôi thích đi mua quần áo mỗi cuối tuần.
Collocations
shop for clothes
Họ từ
shopping (n.)shop (n.)
Là động từ nghĩa "đi mua sắm"; cũng là danh từ "cửa hàng". "go shopping" thường gặp hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...