Từ vựng B1

Chủ đề Thời trang và mua quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

designer label

/dɪˌzaɪnə ˈleɪbl/ B1

Nghĩa

nhãn hiệu thời trang nổi tiếng, hàng hiệu n.

Định nghĩa · A well-known and expensive clothing brand.

“Designer labels are often too expensive for students.”Hàng hiệu thường quá đắt với sinh viên.

Ghi chú · Quần áo do nhà thiết kế nổi tiếng làm (vd Gucci, Chanel). "label" = nhãn hiệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...