Kho từ › Thời trang và mua quần áo › designer label

designer label

B1 n. 📁 Thời trang và mua quần áo EVU-PI
nhãn hiệu thời trang nổi tiếng, hàng hiệu
UK /dɪˌzaɪnə ˈleɪbl/ · US /dɪˌzaɪnə ˈleɪbl/
Designer labels are often too expensive for students.
→ Hàng hiệu thường quá đắt với sinh viên.
Quần áo do nhà thiết kế nổi tiếng làm (vd Gucci, Chanel). "label" = nhãn hiệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...