Từ vựng B1

Chủ đề Thời trang và mua quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serve

/sɜːv/ B1

Nghĩa

phục vụ (khách hàng) v.

Định nghĩa · To help customers by giving them what they ask for.

“Are you being served, or shall I help you?”Đã có ai phục vụ anh chưa, hay để tôi giúp?

Họ từ service (n.)

Ghi chú · Trong cửa hàng: "be served" = được nhân viên giúp mua hàng. Cũng nghĩa "phục vụ đồ ăn".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...