Kho từ › Thời trang và mua quần áo › serve

serve

B1 v. 📁 Thời trang và mua quần áo EVU-PI
phục vụ (khách hàng)
UK /sɜːv/ · US /sɜːv/
Are you being served, or shall I help you?
→ Đã có ai phục vụ anh chưa, hay để tôi giúp?
Họ từ
service (n.)
Trong cửa hàng: "be served" = được nhân viên giúp mua hàng. Cũng nghĩa "phục vụ đồ ăn".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...