serve
/sɜːv/ B1
Nghĩa
phục vụ (khách hàng)
v.
Định nghĩa · To help customers by giving them what they ask for.
“Are you being served, or shall I help you?”Đã có ai phục vụ anh chưa, hay để tôi giúp?
Họ từ
service (n.)
Ghi chú · Trong cửa hàng: "be served" = được nhân viên giúp mua hàng. Cũng nghĩa "phục vụ đồ ăn".