that's a shame
/ðæts ə ˈʃeɪm/ B1
Nghĩa
thật đáng tiếc
phr.
Định nghĩa · A phrase expressing regret or disappointment.
“You can't come to the party? That's a shame.”Bạn không đến dự tiệc được à? Thật đáng tiếc.
Đồng nghĩa
that's a pity
Ghi chú · Câu bày tỏ sự tiếc nuối. Đồng nghĩa "that's a pity".