Từ vựng B1

Chủ đề Thời trang và mua quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

that's a shame

/ðæts ə ˈʃeɪm/ B1

Nghĩa

thật đáng tiếc phr.

Định nghĩa · A phrase expressing regret or disappointment.

“You can't come to the party? That's a shame.”Bạn không đến dự tiệc được à? Thật đáng tiếc.

Đồng nghĩa that's a pity

Ghi chú · Câu bày tỏ sự tiếc nuối. Đồng nghĩa "that's a pity".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...