Từ vựng B1

Chủ đề Thời trang và mua quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I'll take it

/aɪl ˈteɪk ɪt/ B1

Nghĩa

tôi sẽ mua (nó) phr.

Định nghĩa · A phrase indicating a decision to buy something.

“This jacket fits well. I'll take it.”Chiếc áo khoác này vừa lắm. Tôi sẽ mua nó.

Ghi chú · Câu quyết định MUA món đồ. Trái với "I'll leave it" (thôi không mua). Số nhiều: "I'll take them".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...