Kho từ › Thời trang và mua quần áo › I'll take it

I'll take it

B1 phr. 📁 Thời trang và mua quần áo EVU-PI
tôi sẽ mua (nó)
UK /aɪl ˈteɪk ɪt/ · US /aɪl ˈteɪk ɪt/
This jacket fits well. I'll take it.
→ Chiếc áo khoác này vừa lắm. Tôi sẽ mua nó.
Câu quyết định MUA món đồ. Trái với "I'll leave it" (thôi không mua). Số nhiều: "I'll take them".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...