I'll leave it
/aɪl ˈliːv ɪt/ B1
Nghĩa
thôi, tôi không mua
phr.
Định nghĩa · A phrase indicating a decision not to buy.
“It's too expensive, so I'll leave it, thanks.”Nó quá đắt, nên thôi tôi không lấy, cảm ơn.
Ghi chú · Quyết định KHÔNG mua món đồ. Trái với "I'll take it".