Từ vựng B1

Chủ đề Thời trang và mua quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I'll leave it

/aɪl ˈliːv ɪt/ B1

Nghĩa

thôi, tôi không mua phr.

Định nghĩa · A phrase indicating a decision not to buy.

“It's too expensive, so I'll leave it, thanks.”Nó quá đắt, nên thôi tôi không lấy, cảm ơn.

Ghi chú · Quyết định KHÔNG mua món đồ. Trái với "I'll take it".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...