shelf
Nghĩa
Định nghĩa · A flat surface for holding items.
“The rice is on the top shelf in aisle three.”Gạo ở kệ trên cùng tại lối đi số ba.
Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: shelf → shelves. Trong siêu thị, hàng xếp trên "shelves".
Từ vựng A2
Chủ đề Mua sắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A flat surface for holding items.
“The rice is on the top shelf in aisle three.”Gạo ở kệ trên cùng tại lối đi số ba.
Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: shelf → shelves. Trong siêu thị, hàng xếp trên "shelves".
Đang tải...