Từ vựng A2

Chủ đề Mua sắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shelf

/ʃelf/ A2

Nghĩa

kệ, giá (để hàng) n.

Định nghĩa · A flat surface for holding items.

“The rice is on the top shelf in aisle three.”Gạo ở kệ trên cùng tại lối đi số ba.

Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: shelf → shelves. Trong siêu thị, hàng xếp trên "shelves".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...