Kho từ › Mua sắm › shelf

shelf

A2 n. 📁 Mua sắm EVU-PI
kệ, giá (để hàng)
UK /ʃelf/ · US /ʃelf/
The rice is on the top shelf in aisle three.
→ Gạo ở kệ trên cùng tại lối đi số ba.
Collocations
the top shelfon the shelf
Số nhiều bất quy tắc: shelf → shelves. Trong siêu thị, hàng xếp trên "shelves".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...