Từ vựng A2

Chủ đề Mua sắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

special offer

/ˌspeʃl ˈɒfə/ A2

Nghĩa

ưu đãi, khuyến mãi (giá giảm) n.

Định nghĩa · A price reduction or discount on a product.

“Milk is on special offer this week: buy two, get one free.”Sữa đang khuyến mãi tuần này: mua hai tặng một.

Cụm hay dùng on special offer

Ghi chú · Giá rẻ hơn bình thường trong thời gian ngắn. "on special offer" = đang khuyến mãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...