sweets
Nghĩa
Định nghĩa · A type of candy or confectionery.
“Children often ask for sweets near the checkout.”Trẻ con hay đòi kẹo ở gần quầy thanh toán.
Ghi chú · Anh-Anh "sweets", Anh-Mỹ "candy". Thường dùng ở dạng số nhiều.
Từ vựng A2
Chủ đề Mua sắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A type of candy or confectionery.
“Children often ask for sweets near the checkout.”Trẻ con hay đòi kẹo ở gần quầy thanh toán.
Ghi chú · Anh-Anh "sweets", Anh-Mỹ "candy". Thường dùng ở dạng số nhiều.
Đang tải...