Từ vựng A2

Chủ đề Mua sắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sweets

/swiːts/ A2

Nghĩa

kẹo n.

Định nghĩa · A type of candy or confectionery.

“Children often ask for sweets near the checkout.”Trẻ con hay đòi kẹo ở gần quầy thanh toán.

Ghi chú · Anh-Anh "sweets", Anh-Mỹ "candy". Thường dùng ở dạng số nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...