Kho từ › Mua sắm › sweets

sweets

A2 n. 📁 Mua sắm EVU-PI
kẹo
UK /swiːts/ · US /swiːts/
Children often ask for sweets near the checkout.
→ Trẻ con hay đòi kẹo ở gần quầy thanh toán.
Anh-Anh "sweets", Anh-Mỹ "candy". Thường dùng ở dạng số nhiều.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...