Kho từ › Mua sắm › fresh

fresh

A2 adj. 📁 Mua sắm EVU-PI
tươi, mới (làm/nấu)
UK /freʃ/ · US /freʃ/
I buy fresh vegetables from the market every morning.
→ Tôi mua rau tươi ở chợ mỗi sáng.
Đồ ăn "fresh" = mới, chưa để lâu. Trái nghĩa "stale" (bánh cũ), "off" (ôi, hỏng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...