Từ vựng A2

Chủ đề Mua sắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fresh

/freʃ/ A2

Nghĩa

tươi, mới (làm/nấu) adj.

Định nghĩa · New and not spoiled or stale.

“I buy fresh vegetables from the market every morning.”Tôi mua rau tươi ở chợ mỗi sáng.

Ghi chú · Đồ ăn "fresh" = mới, chưa để lâu. Trái nghĩa "stale" (bánh cũ), "off" (ôi, hỏng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...