Kho từ › Mua sắm › likely

likely

A2 adj. 📁 Mua sắm EVU-PI
có khả năng, dễ (xảy ra)
UK /ˈlaɪkli/ · US /ˈlaɪkli/
You are more likely to buy things when you are hungry.
→ Bạn dễ mua đồ hơn khi đang đói.
Collocations
be likely to do something
"be likely to do sth" = có khả năng làm gì. Trái nghĩa "unlikely".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...