Kho từ › Mua sắm › make

make

A2 v. 📁 Mua sắm EVU-PI
khiến, làm cho (ai làm/cảm thấy gì)
UK /meɪk/ · US /meɪk/
The smell of fresh bread makes me feel hungry.
→ Mùi bánh mì mới nướng khiến tôi thấy đói.
Collocations
make somebody do something
Cấu trúc "make somebody DO" (không có "to"). Nghĩa: khiến ai đó làm hay cảm thấy gì.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...