Kho từ › Mua sắm › shopping centre

shopping centre

A2 n. 📁 Mua sắm EVU-PI
trung tâm mua sắm
UK /ˈʃɒpɪŋ ˌsentə/ · US /ˈʃɒpɪŋ ˌsentə/
The new shopping centre has over a hundred shops.
→ Trung tâm mua sắm mới có hơn một trăm cửa hàng.
Khu mua sắm lớn có mái che. Anh-Mỹ viết "shopping center" hoặc gọi "mall".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...