Từ vựng A2

Chủ đề Mua sắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shopping centre

/ˈʃɒpɪŋ ˌsentə/ A2

Nghĩa

trung tâm mua sắm n.

Định nghĩa · A place with many shops for buying goods.

“The new shopping centre has over a hundred shops.”Trung tâm mua sắm mới có hơn một trăm cửa hàng.

Ghi chú · Khu mua sắm lớn có mái che. Anh-Mỹ viết "shopping center" hoặc gọi "mall".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...