Kho từ › Mua sắm › refund

refund

A2 n. 📁 Mua sắm EVU-PI
tiền hoàn lại, sự hoàn tiền
UK /ˈriːfʌnd/ · US /ˈriːfʌnd/
I took the broken kettle back and got a refund.
→ Tôi mang cái ấm hỏng trả lại và được hoàn tiền.
Collocations
get a refunda full refund
Danh từ nhấn âm 1 /ˈriːfʌnd/; động từ "to refund" nhấn âm 2 /rɪˈfʌnd/ (hoàn tiền).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...