Kho từ › Mua sắm › stall

stall

A2 n. 📁 Mua sắm EVU-PI
quầy hàng, sạp hàng
UK /stɔːl/ · US /stɔːl/
That stall sells handmade bags at good prices.
→ Sạp kia bán túi làm thủ công với giá tốt.
Quầy nhỏ bày bán hàng ở chợ hoặc hội chợ. Số nhiều "stalls".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...