Kho từ › Mua sắm › haggle

haggle

A2 v. 📁 Mua sắm EVU-PI
mặc cả, trả giá
UK /ˈhægl/ · US /ˈhægl/
Tourists often haggle over prices at street markets.
→ Khách du lịch thường mặc cả giá ở chợ đường phố.
Collocations
haggle over the price
Trả giá để mua rẻ hơn — rất quen khi đi chợ ở VN. Danh động từ "haggling".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...