| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈrʌʃ aʊə(r)/
|
n. |
giờ cao điểm (lúc mọi người đi/về làm)
In Hanoi, the rush hour is the worst time to ride a motorbike.
Ở Hà Nội, giờ cao điểm là lúc tệ nhất để đi xe máy.
Chi tiếtI leave home early to avoid the morning rush hour.Mình ra khỏi nhà sớm để tránh giờ cao điểm buổi sáng.
Cụm hay dùngthe morning rush houravoid the rush hourin the rush hour
Là thời điểm đông người đi lại nhất (sáng và chiều), không phải đúng 'một tiếng'.
|
— |
|
/ɪn ə ˈhʌri/
|
phr. |
vội vàng, gấp gáp
She left in a hurry and forgot her keys.
Cô ấy vội vã rời đi và quên cả chìa khóa.
Chi tiếtĐồng nghĩain a rush
"in a hurry" = đang gấp. "in a rush" nghĩa tương tự.
|
— |
|
/ˌɡet ˈstʌk/
|
phr. |
bị tắc, mắc kẹt (không giải được)
I got stuck on the last maths question in the exam.
Tôi bị tắc ở câu toán cuối cùng trong bài thi.
Chi tiếtCụm hay dùngget stuck on a problem
Nghĩa bóng: gặp bài/vấn đề khó, không làm tiếp được.
|
— |
|
/ˈtræfɪk dʒæm/
|
n. |
sự tắc đường, kẹt xe
There was a huge traffic jam on the bridge this morning.
Sáng nay có một vụ kẹt xe lớn trên cầu.
Chi tiếtTraffic jams are common in big cities like Ho Chi Minh City.Kẹt xe rất phổ biến ở các thành phố lớn như TP. Hồ Chí Minh.
Đồng nghĩaa jam
Cụm hay dùnga bad traffic jambe in a traffic jam
Hàng dài xe không nhúc nhích. Nói gọn là 'a jam'. Động từ liên quan: get stuck in a traffic jam.
|
— |
|
/ˈkɑː pɑːk/
|
n. |
bãi đỗ xe
The car park next to the mall was already full.
Bãi đỗ xe cạnh trung tâm thương mại đã kín chỗ.
Chi tiếtThere is a large car park under the office building.Có một bãi đỗ xe lớn dưới tòa nhà văn phòng.
Cụm hay dùnga multi-storey car parkan underground car park
Anh-Anh 'car park' = bãi/nhà xe (Anh-Mỹ: 'parking lot'). Một Ô để đỗ = 'parking space'.
|
— |
|
/ˈpɑːkɪŋ speɪs/
|
n. |
chỗ đỗ xe (một ô)
It took me ten minutes to find a parking space.
Mình mất mười phút mới tìm được chỗ đỗ xe.
Chi tiếtThere are no parking spaces left near the market.Không còn chỗ đỗ xe nào gần chợ cả.
Cụm hay dùngfind a parking spacea free parking space
Common mistake: nói 'find a parking space' hoặc 'find a car park', KHÔNG nói 'find a parking'.
|
— |
|
/ˈstresfl/
|
adj. |
gây căng thẳng (nói về tình huống)
Driving in the city during the rush hour is very stressful.
Lái xe trong thành phố vào giờ cao điểm rất căng thẳng.
Chi tiếtShe has a stressful job with long working hours.Cô ấy làm một công việc căng thẳng với giờ làm dài.
Cụm hay dùnga stressful joba stressful daya stressful situation
Họ từstress (n.)stressed (adj.)
'stressful' tả TÌNH HUỐNG (a stressful situation); 'stressed' tả NGƯỜI (I feel stressed). Đừng dùng lẫn.
|
— |
|
/strest/
|
adj. |
bị căng thẳng (nói về người)
I always feel stressed when the streets are so crowded.
Mình luôn thấy căng thẳng khi đường phố quá đông.
Chi tiếtHe looked stressed before his big exam.Trông cậu ấy căng thẳng trước kỳ thi lớn.
Cụm hay dùngfeel stressedget stressedstressed out
Họ từstress (n.)stressful (adj.)
Common mistake: NGƯỜI thì 'stressed' (I was stressed), KHÔNG nói 'I was stressing'. Tình huống thì 'stressful'.
|
— |
|
/ɪɡˈzɔːstɪd/
|
adj. |
kiệt sức (rất mệt)
After the long hike, we were completely exhausted.
Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi kiệt sức hoàn toàn.
Chi tiếtCụm hay dùngabsolutely exhausted
Họ từexhaust (v.)exhausting (adj.)
Cực cấp = "very tired". Việc làm ta mệt lử thì dùng "exhausting".
|
— |
|
/ˈnaɪtlaɪf/
|
n. |
cuộc sống về đêm (giải trí buổi tối)
The nightlife in the old quarter is lively and fun.
Cuộc sống về đêm ở khu phố cổ vừa sôi động vừa vui.
Chi tiếtYoung people enjoy the nightlife of a big city.Người trẻ thích cuộc sống về đêm của thành phố lớn.
Cụm hay dùnggood nightlifeenjoy the nightlife
Các hoạt động giải trí buổi tối (quán bar, câu lạc bộ, nhà hàng...). Danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ədˈvɑːntɪdʒ/
|
n. |
lợi thế, ưu điểm
One advantage of living in the city is that shops are always near.
Một ưu điểm của việc sống ở thành phố là cửa hàng luôn ở gần.
Chi tiếtGood public transport is a big advantage.Giao thông công cộng tốt là một lợi thế lớn.
Cụm hay dùngan advantage ofthe main advantagetake advantage of
Họ từadvantageous (adj.)
Cấu trúc: 'an advantage of (doing) something'. Trái nghĩa: disadvantage.
|
— |
|
/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/
|
n. |
bất lợi, nhược điểm
The main disadvantage of city life is the pollution.
Nhược điểm chính của cuộc sống thành thị là ô nhiễm.
Chi tiếtHigh rent is a real disadvantage for students.Tiền thuê nhà cao là một bất lợi thực sự với sinh viên.
Cụm hay dùnga disadvantage ofthe main disadvantage
Trái nghĩa của 'advantage'. Khi so sánh, hay dùng cặp 'advantages and disadvantages'.
|
— |
|
/ˌtaʊn ˈsentə(r)/
|
n. |
trung tâm thị trấn/thành phố
There are many cafes and shops in the town centre.
Có rất nhiều quán cà phê và cửa hàng ở trung tâm thị trấn.
Chi tiếtWe usually meet our friends in the town centre.Bọn mình thường gặp bạn bè ở trung tâm thị trấn.
Cụm hay dùngin the town centrethe city centre
Anh-Anh viết 'centre' (Anh-Mỹ: 'center'). Thành phố lớn dùng 'city centre'.
|
— |
|
/ˈlaɪvli/
|
adj. |
nhộn nhịp, sôi động, đầy sức sống
The old quarter is very lively at night, with music everywhere.
Khu phố cổ về đêm rất nhộn nhịp, đâu đâu cũng có âm nhạc.
Chi tiếtĐồng nghĩabusybuzzing
Cụm hay dùnga lively towna lively atmosphere
Họ từlife (n.)live (v.)
Từ "life" (đời sống) + -ly. Nơi "lively" đầy hoạt động và năng lượng, không buồn tẻ.
|
— |
|
/vəˈraɪəti əv/
|
phr. |
nhiều loại, sự đa dạng của
The city offers a wide variety of restaurants and cafes.
Thành phố có rất nhiều loại nhà hàng và quán cà phê.
Chi tiếtYou can meet a variety of people in a big city.Bạn có thể gặp đủ kiểu người trong một thành phố lớn.
Cụm hay dùnga wide variety ofa variety of things
Họ từvarious (adj.)vary (v.)
'a (wide) variety of + danh từ số nhiều' = nhiều loại. Trọng âm: va-RI-e-ty.
|
— |
|
/ˈkʌltʃə(r)/
|
n. |
văn hóa
Big cities are great places to learn about art and culture.
Thành phố lớn là nơi tuyệt vời để tìm hiểu nghệ thuật và văn hóa.
Chi tiếtI enjoy cultural activities like visiting museums.Mình thích các hoạt động văn hóa như đi thăm bảo tàng.
Cụm hay dùnglocal culturecultural activitiesa cultural centre
Họ từcultural (adj.)
Danh từ 'culture'; tính từ 'cultural' (cultural activities = hoạt động văn hóa).
|
— |
|
/ˈkraʊdɪd/
|
adj. |
đông đúc, chật kín người
The bus was so crowded that I had to stand.
Xe buýt đông đến mức mình phải đứng.
Chi tiếtThe beach gets very crowded in summer.Bãi biển rất đông vào mùa hè.
Đồng nghĩapacked
Cụm hay dùnga crowded streetget crowded
Họ từcrowd (n.)
Đầy người. Trái nghĩa (theo sách): quiet. Danh từ: crowd (đám đông).
|
— |
|
/ˈkwaɪət/
|
adj. |
yên tĩnh, vắng vẻ
I prefer a quiet street with few cars.
Mình thích một con phố yên tĩnh, ít xe cộ.
Chi tiếtThe village is very quiet at night.Ngôi làng rất yên tĩnh vào ban đêm.
Cụm hay dùnga quiet placekeep quiet
Trái nghĩa của 'crowded/noisy'. ĐỪNG nhầm với 'quite' /kwaɪt/ (khá).
|
— |
|
/ˈdɜːti/
|
adj. |
bẩn, dơ
The river near the factory is quite dirty.
Con sông gần nhà máy khá bẩn.
Chi tiếtPlease wash your dirty hands before dinner.Rửa tay bẩn trước khi ăn tối nhé.
Cụm hay dùnga dirty streetget dirty
Họ từdirt (n.)
Trái nghĩa (theo sách): clean. Danh từ: dirt (bụi bẩn).
|
— |
|
/kliːn/
|
adj. |
sạch sẽ
The town keeps its parks clean and green.
Thị trấn giữ cho công viên sạch sẽ và xanh mát.
Chi tiếtThe air is much cleaner in the countryside.Không khí ở nông thôn sạch hơn nhiều.
Cụm hay dùnga clean streetclean air
Họ từclean (v.)
Trái nghĩa của 'dirty'. Cũng là động từ 'clean' = lau dọn.
|
— |
|
/ˈdeɪndʒərəs/
|
adj. |
nguy hiểm
Some streets can be dangerous late at night.
Vài con phố có thể nguy hiểm vào đêm khuya.
Chi tiếtCrossing that busy road is quite dangerous.Băng qua con đường đông đúc đó khá nguy hiểm.
Cụm hay dùnga dangerous areaa dangerous road
Họ từdanger (n.)dangerously (adv.)
Trái nghĩa (theo sách): safe. Danh từ: danger (mối nguy).
|
— |
|
/seɪf/
|
n. |
két sắt an toàn (đựng đồ giá trị)
Keep your passport and money in the room safe.
Hãy cất hộ chiếu và tiền trong két an toàn của phòng.
Chi tiếtCụm hay dùnga room safeput something in the safe
Danh từ: hộp/két khoá chắc để giữ tiền và đồ quý. "Safe" cũng là tính từ "an toàn".
|
— |
|
/pəˈluːʃn/
|
n. |
ô nhiễm (không khí, nước bẩn)
Air pollution is a big problem in many large cities.
Ô nhiễm không khí là vấn đề lớn ở nhiều thành phố lớn.
Chi tiếtToo many motorbikes cause a lot of pollution.Quá nhiều xe máy gây ra nhiều ô nhiễm.
Cụm hay dùngair pollutioncause pollutionreduce pollution
Họ từpollute (v.)polluted (adj.)
Danh từ không đếm được. Động từ: pollute; tính từ: polluted (bị ô nhiễm).
|
— |
|
/ˈkraɪm reɪt/
|
n. |
tỉ lệ tội phạm
The crime rate is often higher in very big cities.
Tỉ lệ tội phạm thường cao hơn ở các thành phố rất lớn.
Chi tiếtThe town has a low crime rate, so people feel safe.Thị trấn có tỉ lệ tội phạm thấp nên người dân thấy an toàn.
Cụm hay dùnga high crime ratea low crime rate
Họ từcrime (n.)criminal (n.)
Số vụ phạm tội xảy ra. Danh từ 'crime' = tội phạm; 'criminal' = kẻ phạm tội.
|
— |
|
/ət ˈnaɪt/
|
phr. |
vào ban đêm, lúc trời tối
I only take a taxi home at night when I am alone.
Mình chỉ đi taxi về nhà vào ban đêm khi đi một mình.
Chi tiếtThe city looks beautiful at night with all its lights.Thành phố về đêm rất đẹp với đủ thứ ánh đèn.
Cụm hay dùnglate at nightat night time
Dùng 'at night' (KHÔNG 'in the night' cho nghĩa chung). Nhưng nói 'in the morning/afternoon/evening'.
|
— |
|
/ˌvæljuː fə ˈmʌni/
|
phr. |
đáng đồng tiền, xứng với số tiền bỏ ra
You get better value for money in a small town than in the city.
Ở thị trấn nhỏ thì đáng đồng tiền hơn so với thành phố.
Chi tiếtThis little restaurant is great value for money.Nhà hàng nhỏ này rất đáng đồng tiền.
Cụm hay dùnggood value for moneygreat value for money
Nhận được xứng đáng với số tiền trả. Thường đi với 'good/great/better value for money'.
|
— |
|
/mɪks/
|
n. |
sự pha trộn, sự đa dạng (nhiều kiểu)
A big city has a real mix of people and cultures.
Một thành phố lớn có sự pha trộn thực sự của con người và văn hóa.
Chi tiếtThe class is a nice mix of students from different provinces.Lớp học là sự pha trộn thú vị của học viên từ nhiều tỉnh.
Cụm hay dùnga mix ofa good mix
Họ từmix (v.)mixture (n.)
'a mix of X' = sự pha trộn nhiều thứ X. Cũng là động từ 'mix' = trộn.
|
— |
|
/ˈɡəʊɪŋ ɒn/
|
phr. |
đang diễn ra, đang xảy ra
There is always something going on in a big city.
Ở thành phố lớn lúc nào cũng có việc gì đó đang diễn ra.
Chi tiếtWhat is going on in the town square today?Hôm nay có chuyện gì đang diễn ra ở quảng trường thị trấn thế?
Cụm hay dùngsomething going onwhat is going on
Từ phrasal verb 'go on' = xảy ra. 'something going on' = có hoạt động/sự kiện.
|
— |
|
/dʌl/
|
adj. |
buồn tẻ, nhàm chán
Life in the city is never dull for me.
Với mình, cuộc sống thành phố chẳng bao giờ nhàm chán.
Chi tiếtThe film was so dull that I fell asleep.Bộ phim chán đến mức mình ngủ gật.
Đồng nghĩaboring
Cụm hay dùnga dull daynever dull
Trái nghĩa (theo sách): exciting. 'dull' cũng nghĩa 'âm u' (a dull, grey sky).
|
— |
Đang tải...