Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị)

29 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈrʌʃ aʊə(r)/
n.
giờ cao điểm (lúc mọi người đi/về làm)
In Hanoi, the rush hour is the worst time to ride a motorbike.
Ở Hà Nội, giờ cao điểm là lúc tệ nhất để đi xe máy.
Chi tiết
I leave home early to avoid the morning rush hour.Mình ra khỏi nhà sớm để tránh giờ cao điểm buổi sáng.
Cụm hay dùngthe morning rush houravoid the rush hourin the rush hour
Là thời điểm đông người đi lại nhất (sáng và chiều), không phải đúng 'một tiếng'.
/ɪn ə ˈhʌri/
phr.
vội vàng, gấp gáp
She left in a hurry and forgot her keys.
Cô ấy vội vã rời đi và quên cả chìa khóa.
Chi tiết
Đồng nghĩain a rush
"in a hurry" = đang gấp. "in a rush" nghĩa tương tự.
/ˌɡet ˈstʌk/
phr.
bị tắc, mắc kẹt (không giải được)
I got stuck on the last maths question in the exam.
Tôi bị tắc ở câu toán cuối cùng trong bài thi.
Chi tiết
Cụm hay dùngget stuck on a problem
Nghĩa bóng: gặp bài/vấn đề khó, không làm tiếp được.
/ˈtræfɪk dʒæm/
n.
sự tắc đường, kẹt xe
There was a huge traffic jam on the bridge this morning.
Sáng nay có một vụ kẹt xe lớn trên cầu.
Chi tiết
Traffic jams are common in big cities like Ho Chi Minh City.Kẹt xe rất phổ biến ở các thành phố lớn như TP. Hồ Chí Minh.
Đồng nghĩaa jam
Cụm hay dùnga bad traffic jambe in a traffic jam
Hàng dài xe không nhúc nhích. Nói gọn là 'a jam'. Động từ liên quan: get stuck in a traffic jam.
/ˈkɑː pɑːk/
n.
bãi đỗ xe
The car park next to the mall was already full.
Bãi đỗ xe cạnh trung tâm thương mại đã kín chỗ.
Chi tiết
There is a large car park under the office building.Có một bãi đỗ xe lớn dưới tòa nhà văn phòng.
Cụm hay dùnga multi-storey car parkan underground car park
Anh-Anh 'car park' = bãi/nhà xe (Anh-Mỹ: 'parking lot'). Một Ô để đỗ = 'parking space'.
/ˈpɑːkɪŋ speɪs/
n.
chỗ đỗ xe (một ô)
It took me ten minutes to find a parking space.
Mình mất mười phút mới tìm được chỗ đỗ xe.
Chi tiết
There are no parking spaces left near the market.Không còn chỗ đỗ xe nào gần chợ cả.
Cụm hay dùngfind a parking spacea free parking space
Common mistake: nói 'find a parking space' hoặc 'find a car park', KHÔNG nói 'find a parking'.
/ˈstresfl/
adj.
gây căng thẳng (nói về tình huống)
Driving in the city during the rush hour is very stressful.
Lái xe trong thành phố vào giờ cao điểm rất căng thẳng.
Chi tiết
She has a stressful job with long working hours.Cô ấy làm một công việc căng thẳng với giờ làm dài.
Cụm hay dùnga stressful joba stressful daya stressful situation
Họ từstress (n.)stressed (adj.)
'stressful' tả TÌNH HUỐNG (a stressful situation); 'stressed' tả NGƯỜI (I feel stressed). Đừng dùng lẫn.
/strest/
adj.
bị căng thẳng (nói về người)
I always feel stressed when the streets are so crowded.
Mình luôn thấy căng thẳng khi đường phố quá đông.
Chi tiết
He looked stressed before his big exam.Trông cậu ấy căng thẳng trước kỳ thi lớn.
Cụm hay dùngfeel stressedget stressedstressed out
Họ từstress (n.)stressful (adj.)
Common mistake: NGƯỜI thì 'stressed' (I was stressed), KHÔNG nói 'I was stressing'. Tình huống thì 'stressful'.
/ɪɡˈzɔːstɪd/
adj.
kiệt sức (rất mệt)
After the long hike, we were completely exhausted.
Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi kiệt sức hoàn toàn.
Chi tiết
Cụm hay dùngabsolutely exhausted
Họ từexhaust (v.)exhausting (adj.)
Cực cấp = "very tired". Việc làm ta mệt lử thì dùng "exhausting".
/ˈnaɪtlaɪf/
n.
cuộc sống về đêm (giải trí buổi tối)
The nightlife in the old quarter is lively and fun.
Cuộc sống về đêm ở khu phố cổ vừa sôi động vừa vui.
Chi tiết
Young people enjoy the nightlife of a big city.Người trẻ thích cuộc sống về đêm của thành phố lớn.
Cụm hay dùnggood nightlifeenjoy the nightlife
Các hoạt động giải trí buổi tối (quán bar, câu lạc bộ, nhà hàng...). Danh từ không đếm được.
/ədˈvɑːntɪdʒ/
n.
lợi thế, ưu điểm
One advantage of living in the city is that shops are always near.
Một ưu điểm của việc sống ở thành phố là cửa hàng luôn ở gần.
Chi tiết
Good public transport is a big advantage.Giao thông công cộng tốt là một lợi thế lớn.
Cụm hay dùngan advantage ofthe main advantagetake advantage of
Họ từadvantageous (adj.)
Cấu trúc: 'an advantage of (doing) something'. Trái nghĩa: disadvantage.
/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/
n.
bất lợi, nhược điểm
The main disadvantage of city life is the pollution.
Nhược điểm chính của cuộc sống thành thị là ô nhiễm.
Chi tiết
High rent is a real disadvantage for students.Tiền thuê nhà cao là một bất lợi thực sự với sinh viên.
Cụm hay dùnga disadvantage ofthe main disadvantage
Trái nghĩa của 'advantage'. Khi so sánh, hay dùng cặp 'advantages and disadvantages'.
/ˌtaʊn ˈsentə(r)/
n.
trung tâm thị trấn/thành phố
There are many cafes and shops in the town centre.
Có rất nhiều quán cà phê và cửa hàng ở trung tâm thị trấn.
Chi tiết
We usually meet our friends in the town centre.Bọn mình thường gặp bạn bè ở trung tâm thị trấn.
Cụm hay dùngin the town centrethe city centre
Anh-Anh viết 'centre' (Anh-Mỹ: 'center'). Thành phố lớn dùng 'city centre'.
/ˈlaɪvli/
adj.
nhộn nhịp, sôi động, đầy sức sống
The old quarter is very lively at night, with music everywhere.
Khu phố cổ về đêm rất nhộn nhịp, đâu đâu cũng có âm nhạc.
Chi tiết
Đồng nghĩabusybuzzing
Cụm hay dùnga lively towna lively atmosphere
Họ từlife (n.)live (v.)
Từ "life" (đời sống) + -ly. Nơi "lively" đầy hoạt động và năng lượng, không buồn tẻ.
/vəˈraɪəti əv/
phr.
nhiều loại, sự đa dạng của
The city offers a wide variety of restaurants and cafes.
Thành phố có rất nhiều loại nhà hàng và quán cà phê.
Chi tiết
You can meet a variety of people in a big city.Bạn có thể gặp đủ kiểu người trong một thành phố lớn.
Cụm hay dùnga wide variety ofa variety of things
Họ từvarious (adj.)vary (v.)
'a (wide) variety of + danh từ số nhiều' = nhiều loại. Trọng âm: va-RI-e-ty.
/ˈkʌltʃə(r)/
n.
văn hóa
Big cities are great places to learn about art and culture.
Thành phố lớn là nơi tuyệt vời để tìm hiểu nghệ thuật và văn hóa.
Chi tiết
I enjoy cultural activities like visiting museums.Mình thích các hoạt động văn hóa như đi thăm bảo tàng.
Cụm hay dùnglocal culturecultural activitiesa cultural centre
Họ từcultural (adj.)
Danh từ 'culture'; tính từ 'cultural' (cultural activities = hoạt động văn hóa).
/ˈkraʊdɪd/
adj.
đông đúc, chật kín người
The bus was so crowded that I had to stand.
Xe buýt đông đến mức mình phải đứng.
Chi tiết
The beach gets very crowded in summer.Bãi biển rất đông vào mùa hè.
Đồng nghĩapacked
Cụm hay dùnga crowded streetget crowded
Họ từcrowd (n.)
Đầy người. Trái nghĩa (theo sách): quiet. Danh từ: crowd (đám đông).
/ˈkwaɪət/
adj.
yên tĩnh, vắng vẻ
I prefer a quiet street with few cars.
Mình thích một con phố yên tĩnh, ít xe cộ.
Chi tiết
The village is very quiet at night.Ngôi làng rất yên tĩnh vào ban đêm.
Cụm hay dùnga quiet placekeep quiet
Trái nghĩa của 'crowded/noisy'. ĐỪNG nhầm với 'quite' /kwaɪt/ (khá).
/ˈdɜːti/
adj.
bẩn, dơ
The river near the factory is quite dirty.
Con sông gần nhà máy khá bẩn.
Chi tiết
Please wash your dirty hands before dinner.Rửa tay bẩn trước khi ăn tối nhé.
Cụm hay dùnga dirty streetget dirty
Họ từdirt (n.)
Trái nghĩa (theo sách): clean. Danh từ: dirt (bụi bẩn).
/kliːn/
adj.
sạch sẽ
The town keeps its parks clean and green.
Thị trấn giữ cho công viên sạch sẽ và xanh mát.
Chi tiết
The air is much cleaner in the countryside.Không khí ở nông thôn sạch hơn nhiều.
Cụm hay dùnga clean streetclean air
Họ từclean (v.)
Trái nghĩa của 'dirty'. Cũng là động từ 'clean' = lau dọn.
/ˈdeɪndʒərəs/
adj.
nguy hiểm
Some streets can be dangerous late at night.
Vài con phố có thể nguy hiểm vào đêm khuya.
Chi tiết
Crossing that busy road is quite dangerous.Băng qua con đường đông đúc đó khá nguy hiểm.
Cụm hay dùnga dangerous areaa dangerous road
Họ từdanger (n.)dangerously (adv.)
Trái nghĩa (theo sách): safe. Danh từ: danger (mối nguy).
/seɪf/
n.
két sắt an toàn (đựng đồ giá trị)
Keep your passport and money in the room safe.
Hãy cất hộ chiếu và tiền trong két an toàn của phòng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga room safeput something in the safe
Danh từ: hộp/két khoá chắc để giữ tiền và đồ quý. "Safe" cũng là tính từ "an toàn".
/pəˈluːʃn/
n.
ô nhiễm (không khí, nước bẩn)
Air pollution is a big problem in many large cities.
Ô nhiễm không khí là vấn đề lớn ở nhiều thành phố lớn.
Chi tiết
Too many motorbikes cause a lot of pollution.Quá nhiều xe máy gây ra nhiều ô nhiễm.
Cụm hay dùngair pollutioncause pollutionreduce pollution
Họ từpollute (v.)polluted (adj.)
Danh từ không đếm được. Động từ: pollute; tính từ: polluted (bị ô nhiễm).
/ˈkraɪm reɪt/
n.
tỉ lệ tội phạm
The crime rate is often higher in very big cities.
Tỉ lệ tội phạm thường cao hơn ở các thành phố rất lớn.
Chi tiết
The town has a low crime rate, so people feel safe.Thị trấn có tỉ lệ tội phạm thấp nên người dân thấy an toàn.
Cụm hay dùnga high crime ratea low crime rate
Họ từcrime (n.)criminal (n.)
Số vụ phạm tội xảy ra. Danh từ 'crime' = tội phạm; 'criminal' = kẻ phạm tội.
/ət ˈnaɪt/
phr.
vào ban đêm, lúc trời tối
I only take a taxi home at night when I am alone.
Mình chỉ đi taxi về nhà vào ban đêm khi đi một mình.
Chi tiết
The city looks beautiful at night with all its lights.Thành phố về đêm rất đẹp với đủ thứ ánh đèn.
Cụm hay dùnglate at nightat night time
Dùng 'at night' (KHÔNG 'in the night' cho nghĩa chung). Nhưng nói 'in the morning/afternoon/evening'.
/ˌvæljuː fə ˈmʌni/
phr.
đáng đồng tiền, xứng với số tiền bỏ ra
You get better value for money in a small town than in the city.
Ở thị trấn nhỏ thì đáng đồng tiền hơn so với thành phố.
Chi tiết
This little restaurant is great value for money.Nhà hàng nhỏ này rất đáng đồng tiền.
Cụm hay dùnggood value for moneygreat value for money
Nhận được xứng đáng với số tiền trả. Thường đi với 'good/great/better value for money'.
/mɪks/
n.
sự pha trộn, sự đa dạng (nhiều kiểu)
A big city has a real mix of people and cultures.
Một thành phố lớn có sự pha trộn thực sự của con người và văn hóa.
Chi tiết
The class is a nice mix of students from different provinces.Lớp học là sự pha trộn thú vị của học viên từ nhiều tỉnh.
Cụm hay dùnga mix ofa good mix
Họ từmix (v.)mixture (n.)
'a mix of X' = sự pha trộn nhiều thứ X. Cũng là động từ 'mix' = trộn.
/ˈɡəʊɪŋ ɒn/
phr.
đang diễn ra, đang xảy ra
There is always something going on in a big city.
Ở thành phố lớn lúc nào cũng có việc gì đó đang diễn ra.
Chi tiết
What is going on in the town square today?Hôm nay có chuyện gì đang diễn ra ở quảng trường thị trấn thế?
Cụm hay dùngsomething going onwhat is going on
Từ phrasal verb 'go on' = xảy ra. 'something going on' = có hoạt động/sự kiện.
/dʌl/
adj.
buồn tẻ, nhàm chán
Life in the city is never dull for me.
Với mình, cuộc sống thành phố chẳng bao giờ nhàm chán.
Chi tiết
The film was so dull that I fell asleep.Bộ phim chán đến mức mình ngủ gật.
Đồng nghĩaboring
Cụm hay dùnga dull daynever dull
Trái nghĩa (theo sách): exciting. 'dull' cũng nghĩa 'âm u' (a dull, grey sky).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...