Kho từ › Đi máy bay › gate

gate

B1 n. 📁 Đi máy bay EVU-PI
cửa ra máy bay
UK /ɡeɪt/ · US /ɡeɪt/
Passengers on flight VN255 should go to gate 8 now.
→ Hành khách chuyến VN255 vui lòng ra cửa số 8 ngay bây giờ.
Collocations
gate numberboarding gate
Nơi trong sân bay bạn lên máy bay, thường đánh số: Gate 3, Gate 8... "Gate" cũng nghĩa "cổng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...