Từ vựng B1

Chủ đề Đi máy bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check-in

/ˈtʃek ɪn/ B1

Nghĩa

việc/quầy làm thủ tục lên máy bay n.

Định nghĩa · The process of registering for a flight.

“Check-in for international flights opens three hours before departure.”Quầy làm thủ tục cho các chuyến quốc tế mở trước giờ bay ba tiếng.

“You should check in early during holidays because the airport is busy.”Bạn nên làm thủ tục sớm vào dịp lễ vì sân bay rất đông.

Ghi chú · "Check-in" (n., có gạch nối) là quầy/việc làm thủ tục; "check in" (v., không gạch nối) là hành động làm thủ tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...