trolley
/ˈtrɒli/ B1
Nghĩa
xe đẩy (hành lý)
n.
Định nghĩa · A cart for carrying heavy items.
“He put all the heavy bags on a trolley at the airport.”Anh ấy chất hết các túi nặng lên một chiếc xe đẩy ở sân bay.
Cụm hay dùng
a luggage trolley
Ghi chú · Xe có bánh để đẩy hành lý trong sân bay hoặc siêu thị. Anh-Mỹ gọi "cart".