Từ vựng B1

Chủ đề Đi máy bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weigh

/weɪ/ B1

Nghĩa

cân (xem nặng bao nhiêu) v.

Định nghĩa · To find out how heavy something is.

“The staff weighed my suitcase and it was two kilos over the limit.”Nhân viên cân va li của tôi và nó nặng quá hai cân so với giới hạn.

Cụm hay dùng weigh your luggage
Họ từ weight (n.)

Ghi chú · Chữ "gh" câm: đọc /weɪ/. Danh từ là "weight" /weɪt/ (trọng lượng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...