weigh
/weɪ/ B1
Nghĩa
cân (xem nặng bao nhiêu)
v.
Định nghĩa · To find out how heavy something is.
“The staff weighed my suitcase and it was two kilos over the limit.”Nhân viên cân va li của tôi và nó nặng quá hai cân so với giới hạn.
Cụm hay dùng
weigh your luggage
Họ từ
weight (n.)
Ghi chú · Chữ "gh" câm: đọc /weɪ/. Danh từ là "weight" /weɪt/ (trọng lượng).