Kho từ › Đi máy bay › departures board

departures board

B1 n. 📁 Đi máy bay EVU-PI
bảng thông tin chuyến bay đi
UK /dɪˈpɑːtʃəz bɔːd/ · US /dɪˈpɑːtʃəz bɔːd/
The departures board showed that our flight was delayed by two hours.
→ Bảng thông tin chuyến bay cho thấy chuyến của chúng tôi bị hoãn hai tiếng.
Collocations
check the departures board
Họ từ
depart (v.)departure (n.)
Bảng lớn ở sân bay ghi số hiệu, giờ bay và điểm đến các chuyến khởi hành. Bảng chuyến đến là "arrivals board".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...