Từ vựng B1

Chủ đề Đi máy bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

excess baggage

/ˌekses ˈbæɡɪdʒ/ B1

Nghĩa

hành lý quá cước (vượt mức cho phép) n.

Định nghĩa · Luggage that exceeds the allowed weight limit.

“I had to pay for excess baggage because my bag was too heavy.”Tôi phải trả phí hành lý quá cước vì túi của tôi quá nặng.

Ghi chú · "Excess" = phần vượt quá. Hãng bay thu thêm tiền khi hành lý nặng hơn mức miễn phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...