Kho từ › Đi máy bay › excess baggage

excess baggage

B1 n. 📁 Đi máy bay EVU-PI
hành lý quá cước (vượt mức cho phép)
UK /ˌekses ˈbæɡɪdʒ/ · US /ˌekses ˈbæɡɪdʒ/
I had to pay for excess baggage because my bag was too heavy.
→ Tôi phải trả phí hành lý quá cước vì túi của tôi quá nặng.
Collocations
pay excess baggagean excess baggage fee
"Excess" = phần vượt quá. Hãng bay thu thêm tiền khi hành lý nặng hơn mức miễn phí.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...