excess baggage
/ˌekses ˈbæɡɪdʒ/ B1
Nghĩa
hành lý quá cước (vượt mức cho phép)
n.
Định nghĩa · Luggage that exceeds the allowed weight limit.
“I had to pay for excess baggage because my bag was too heavy.”Tôi phải trả phí hành lý quá cước vì túi của tôi quá nặng.
Cụm hay dùng
pay excess baggagean excess baggage fee
Ghi chú · "Excess" = phần vượt quá. Hãng bay thu thêm tiền khi hành lý nặng hơn mức miễn phí.