Từ vựng B1

Chủ đề Đi máy bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flight number

/ˈflaɪt ˌnʌmbə/ B1

Nghĩa

số hiệu chuyến bay n.

Định nghĩa · A code identifying a specific flight.

“Our flight number is VN255, leaving from gate 12.”Số hiệu chuyến bay của chúng tôi là VN255, khởi hành từ cửa số 12.

Cụm hay dùng a flight number

Ghi chú · Mã gồm chữ (hãng bay) và số, ví dụ VN255. Chú ý dùng "flight", KHÔNG dùng "fly" cho danh từ chuyến bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...