Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 28 · Transport (Giao thông)

35 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈviːəkl/
n.
phương tiện giao thông (từ chung cho các loại xe)
Every vehicle has to slow down near the school gate in Hanoi.
Mọi phương tiện đều phải giảm tốc độ gần cổng trường ở Hà Nội.
Chi tiết
A bus is a large vehicle that carries many passengers.Xe buýt là một phương tiện lớn chở được nhiều hành khách.
Đồng nghĩameans of transport
Cụm hay dùnga motor vehiclepark a vehicle
'Vehicle' là từ chung cho mọi loại xe chạy trên đường. Chú ý phát âm: chữ 'h' câm, đọc /ˈviːəkl/.
/bʌs/
n.
xe buýt
I take the bus to the office every morning to avoid the traffic.
Sáng nào tôi cũng đi xe buýt đến văn phòng để tránh kẹt xe.
Chi tiết
The number 8 bus stops right in front of my house.Xe buýt số 8 dừng ngay trước nhà tôi.
Cụm hay dùngtake the busget on the busa bus route
Đi bằng xe buýt: 'by bus' hoặc 'take/catch/get the bus'. Người lái: bus driver.
/kəʊtʃ/
n.
xe khách (chạy đường dài)
We went from Hanoi to Sa Pa by coach, and it took about five hours.
Chúng tôi đi từ Hà Nội lên Sa Pa bằng xe khách, mất khoảng năm tiếng.
Chi tiết
A coach is more comfortable than a city bus for long journeys.Xe khách thoải mái hơn xe buýt thành phố cho những chuyến đi dài.
Cụm hay dùnga long-distance coachgo by coach
'Coach' = xe khách đường dài (khác 'bus' chạy trong thành phố). 'coach' còn nghĩa 'huấn luyện viên'.
/ˈlɒri/
n.
xe tải
A big lorry blocked the narrow road for almost an hour.
Một chiếc xe tải lớn chắn con đường hẹp gần cả tiếng đồng hồ.
Chi tiết
The lorry was carrying vegetables to the market in Da Lat.Chiếc xe tải đang chở rau ra chợ ở Đà Lạt.
Đồng nghĩatruck
Anh-Anh dùng 'lorry'; Anh-Mỹ dùng 'truck'. Hai từ nghĩa như nhau.
/væn/
n.
xe van, xe tải nhỏ (chở hàng/người)
The delivery van dropped off my parcel this afternoon.
Chiếc xe van giao hàng đã đưa bưu kiện của tôi vào chiều nay.
Chi tiết
They moved all their furniture in a small van.Họ chuyển toàn bộ đồ đạc bằng một chiếc xe van nhỏ.
Cụm hay dùnga delivery vana moving van
Nhỏ hơn 'lorry/truck', thường dùng giao hàng hoặc chở đồ.
/ˈbaɪsɪkl/
n.
xe đạp
My grandmother still rides her bicycle to the market every day.
Bà tôi vẫn đạp xe đạp ra chợ mỗi ngày.
Chi tiết
Riding a bicycle is a cheap and healthy way to travel.Đi xe đạp là cách di chuyển vừa rẻ vừa tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩabike
Cụm hay dùngride a bicyclea mountain bicycle
Dạng nói thân mật: 'bike'. Người đi xe đạp: cyclist.
/ˈməʊtəbaɪk/
n.
xe máy, mô tô
In Vietnam, the motorbike is the most popular way to get around.
Ở Việt Nam, xe máy là phương tiện đi lại phổ biến nhất.
Chi tiết
Always wear a helmet when you ride a motorbike.Luôn đội mũ bảo hiểm khi bạn đi xe máy.
Đồng nghĩamotorcycle
Cụm hay dùngride a motorbikea motorbike helmet
'motorbike' = 'motorcycle' (dạng đầy đủ). Dùng động từ 'ride' như với xe đạp.
/ˈpaɪlət/
n.
phi công
The pilot landed the plane safely during the storm.
Phi công hạ cánh máy bay an toàn giữa cơn bão.
Chi tiết
Cụm hay dùngan airline pilot
Người lái máy bay; trong quân đội thuộc không quân (the air force).
/ˈsaɪklɪst/
n.
người đi xe đạp
Drivers should give cyclists plenty of space on the road.
Người lái xe nên nhường nhiều khoảng trống cho người đi xe đạp trên đường.
Chi tiết
A group of cyclists rode slowly around Hoan Kiem Lake.Một nhóm người đi xe đạp chạy chậm quanh Hồ Hoàn Kiếm.
Họ từcycle (v.)cycling (n.)bicycle (n.)
Từ gốc 'cycle'. So sánh: driver (người lái ô tô/xe buýt), pilot (phi công).
/feə/
n.
tiền vé (đi xe, tàu, máy bay)
The taxi fare from the airport to the city centre was quite high.
Tiền vé taxi từ sân bay vào trung tâm thành phố khá cao.
Chi tiết
Students can travel at a lower fare with a special card.Học sinh có thể đi với giá vé rẻ hơn nhờ một loại thẻ đặc biệt.
Cụm hay dùnga taxi farepay the farea cheap fare
'fare' = giá của một chuyến đi. Ghép: bus fare, train fare, taxi fare; máy bay dùng 'airfare'.
/ˈbʌs feə/
n.
tiền vé xe buýt
The bus fare went up by two thousand dong last month.
Tiền vé xe buýt tăng thêm hai nghìn đồng vào tháng trước.
Chi tiết
A single bus fare in the city is still very cheap.Một lượt vé xe buýt trong thành phố vẫn còn rất rẻ.
Cụm hay dùngpay the bus farethe bus fare goes up
Ghép danh từ + danh từ: bus + fare. Tương tự: train fare, taxi fare.
/ˈtreɪn feə/
n.
tiền vé tàu
The train fare to Hue is cheaper if you book a week ahead.
Tiền vé tàu đi Huế rẻ hơn nếu bạn đặt trước một tuần.
Chi tiết
I didn't have enough cash for the train fare.Tôi không mang đủ tiền mặt để trả tiền vé tàu.
Cụm hay dùnga return train farebook the train fare
Giá vé đi tàu hỏa. So sánh với bus fare, airfare.
/ˈeəfeə/
n.
tiền vé máy bay
Airfares to Da Nang are usually higher during the summer.
Vé máy bay đi Đà Nẵng thường cao hơn vào mùa hè.
Chi tiết
We found a cheap airfare and booked it straight away.Chúng tôi tìm được vé máy bay rẻ và đặt ngay lập tức.
Cụm hay dùnga cheap airfarea return airfare
Viết liền một từ: 'airfare'. Máy bay không dùng 'plane fare'.
/kætʃ/
v.
bắt được, tóm được
The police caught the thief as he ran away.
Cảnh sát đã tóm được tên trộm khi hắn bỏ chạy.
Chi tiết
Đồng nghĩacapture
Cụm hay dùngcatch a criminal
Họ từcatch (n.)
Bất quy tắc: catch – caught – caught. Tìm ra và bắt giữ (kẻ phạm tội).
/flaɪ/
v.
đi máy bay, bay
We decided to fly to Ho Chi Minh City instead of taking the train.
Chúng tôi quyết định bay vào Thành phố Hồ Chí Minh thay vì đi tàu.
Chi tiết
It's faster to fly, but the train is much cheaper.Đi máy bay nhanh hơn, nhưng đi tàu rẻ hơn nhiều.
Cụm hay dùngfly to a placefly home
Họ từflight (n.)
Chia bất quy tắc: fly – flew – flown. Danh từ: flight (chuyến bay).
/ˈsaɪkl/
v.
đi xe đạp, đạp xe
My dad started to cycle to work when the bus fares went up.
Bố tôi bắt đầu đạp xe đi làm khi giá vé xe buýt tăng.
Chi tiết
They cycle around the old town every weekend for exercise.Cuối tuần nào họ cũng đạp xe quanh phố cổ để tập thể dục.
Đồng nghĩaride a bikego by bike
Họ từcyclist (n.)cycling (n.)
Ba cách nói cùng nghĩa: cycle = ride a bike = go by bike. Danh động từ 'cycling' = việc đi xe đạp.
/ˌɡet ˈɒn, ˈɒf/
phr. v.
lên/xuống (xe buýt, tàu, máy bay)
Get off the bus at the third stop and the school is on your left.
Xuống xe buýt ở trạm thứ ba, trường sẽ nằm bên trái bạn.
Chi tiết
Please let passengers get off before you get on.Hãy để hành khách xuống xe trước khi bạn lên.
Cụm hay dùngget on the trainget off the bus
Dùng 'get on/off' cho phương tiện lớn có sàn đứng (bus, train, plane, bike). Xe con/taxi thì dùng 'get in / out of'.
/ˌɡet ˈɪn, ˈaʊt əv/
phr. v.
lên/xuống (taxi, ô tô con)
I got out of the taxi and almost forgot to pay the fare.
Tôi xuống taxi và suýt quên trả tiền vé.
Chi tiết
She got in the car and put on her seatbelt.Cô ấy lên xe ô tô và thắt dây an toàn.
Cụm hay dùngget in a taxiget out of the car
Dùng cho xe con/taxi (chỗ ngồi chật, phải cúi vào). Phương tiện lớn dùng 'get on/off'.
/ˈbʌs stɒp/
n.
điểm dừng xe buýt
I will wait for you at the bus stop near the school.
Tôi sẽ đợi bạn ở điểm dừng xe buýt gần trường.
Chi tiết
Cụm hay dùngat the bus stop
Họ từbus (n.)stop (n.)
Danh từ ghép hai từ. Khác "bus station" (bến xe lớn, đầu tuyến).
/ˈplætfɔːm/
n.
sân ga (nơi lên/xuống tàu)
The train to Hai Phong leaves from platform two.
Tàu đi Hải Phòng khởi hành từ sân ga số hai.
Chi tiết
We waited on the platform until the train arrived.Chúng tôi đợi trên sân ga cho đến khi tàu tới.
Cụm hay dùngplatform twowait on the platform
Với tàu hỏa dùng 'platform' (sân ga); với xe buýt dùng 'bus stop'. 'platform' còn nghĩa 'nền tảng, bục'.
/ˈtæksi ræŋk/
n.
điểm/bến đỗ taxi (nơi taxi xếp hàng chờ khách)
There's a taxi rank outside the station if you can't book a car.
Có một bến taxi ngay ngoài nhà ga nếu bạn không đặt được xe.
Chi tiết
Three taxis were waiting at the taxi rank near the hotel.Ba chiếc taxi đang chờ ở bến taxi gần khách sạn.
Anh-Mỹ gọi là 'taxi stand'. Nơi các xe taxi xếp hàng chờ đón khách.
/ˈdʒɜːni/
n.
chuyến đi, hành trình
The journey from Hanoi to Da Nang by train takes about fifteen hours.
Hành trình từ Hà Nội vào Đà Nẵng bằng tàu mất khoảng mười lăm tiếng.
Chi tiết
Have a safe journey and text me when you arrive.Chúc bạn đi đường bình an và nhắn tin cho tôi khi tới nơi.
Đồng nghĩatrip
Cụm hay dùnga long journeya safe journey
Lỗi thường gặp: nói 'It was a good journey', KHÔNG nói 'a good travel' ('travel' là động từ/danh từ không đếm được).
/flaɪt/
n.
chuyến bay
Our flight to Da Nang takes about ninety minutes.
Chuyến bay của chúng tôi tới Đà Nẵng mất khoảng chín mươi phút.
Chi tiết
Cụm hay dùnga direct flightcatch a flightmiss a flight
Họ từfly (v.)
Dùng danh từ "flight" cho chuyến bay — KHÔNG dùng "fly". "I slept the whole flight" (không nói "the whole fly").
/stɒp/
n.
trạm dừng (để đếm số trạm trên tuyến)
I go to work by bus — it's only three stops away.
Tôi đi làm bằng xe buýt — chỉ cách ba trạm thôi.
Chi tiết
Get off at the next stop and walk straight ahead.Xuống ở trạm kế tiếp rồi đi thẳng.
Cụm hay dùngthe next stopthree stops away
Ở đây 'stop' là danh từ đếm được: 'two stops', 'the next stop'. Cũng có 'bus stop' (điểm dừng xe buýt).
/kənˈviːniənt/
adj.
tiện lợi, thuận tiện
The new metro line is very convenient for people going downtown.
Tuyến tàu điện mới rất tiện lợi cho những người đi vào trung tâm.
Chi tiết
Is nine o'clock a convenient time for our meeting?Chín giờ có phải là giờ thuận tiện cho cuộc họp của chúng ta không?
Họ từconvenience (n.)conveniently (adv.)
Trái nghĩa: inconvenient (bất tiện). Danh từ: convenience.
/əˈweɪ/
adv.
cách (xa), ở cách
The bus station is only five minutes away from my house.
Bến xe buýt chỉ cách nhà tôi năm phút.
Chi tiết
The nearest hospital is about a mile away.Bệnh viện gần nhất cách khoảng một dặm.
Cụm hay dùnga mile awayfar away
Dùng để nói khoảng cách tính từ chỗ mình đứng: "ten kilometres away".
/kjuː/
n.
hàng người xếp hàng chờ
There was a long queue for tickets at the train station.
Có một hàng dài người xếp hàng mua vé ở nhà ga.
Chi tiết
I had to wait in a queue for twenty minutes to get on the bus.Tôi phải xếp hàng chờ hai mươi phút mới lên được xe buýt.
Đồng nghĩaline
Cụm hay dùngwait in a queuea long queuejoin the queue
Anh-Anh 'queue'; Anh-Mỹ 'line'. 'wait in a queue' = đứng xếp hàng. Cũng là động từ: 'queue up'.
/kəmˈpleɪn əˌbaʊt/
phr. v.
phàn nàn về, than phiền về
Passengers often complain about buses that are late.
Hành khách thường phàn nàn về những chuyến xe buýt đến trễ.
Chi tiết
She complained about the noise from the road all night.Cô ấy than phiền về tiếng ồn từ đường suốt cả đêm.
Cụm hay dùngcomplain about the service
Họ từcomplaint (n.)
Theo sau bởi danh từ hoặc V-ing: 'complain about being late'. Danh từ: complaint.
/ˌraʊnd ðə ˈkɔːnə/
idiom
rất gần, ngay góc phố
There's a good coffee shop just round the corner from here.
Có một quán cà phê ngon ngay góc phố gần đây.
Chi tiết
The bus stop is round the corner, so we don't have to walk far.Điểm dừng xe buýt ngay góc phố, nên chúng ta không phải đi bộ xa.
Đồng nghĩavery nearnearby
Nghĩa bóng: 'rất gần'. Anh-Mỹ có thể nói 'around the corner'.
/rʌn/
v.
chạy (một chương trình/ứng dụng)
This old laptop can't run the new game smoothly.
Chiếc laptop cũ này không chạy được trò chơi mới một cách mượt mà.
Chi tiết
Cụm hay dùngrun a programrun an application
Bất quy tắc: run – ran – run. Nghĩa máy tính = mở và sử dụng một chương trình.
/rɪˈlaɪəbl/
adj.
đáng tin cậy
We need a reliable car for the long trip to Da Lat.
Chúng tôi cần một chiếc xe đáng tin cậy cho chuyến đi dài lên Đà Lạt.
Chi tiết
Đồng nghĩadependabletrustworthy
Cụm hay dùngreliable information
Họ từrely (v.)unreliable (adj.)
Động từ "rely" + -able (rely → reliable) → "có thể tin được". Trái nghĩa: unreliable.
/rɪˈtɜːn/
n.
vé khứ hồi (đi và về)
A return to London costs forty pounds, but a single is cheaper.
Một vé khứ hồi đi London giá bốn mươi bảng, còn vé một chiều thì rẻ hơn.
Chi tiết
Shall I buy a return or just a one-way ticket?Tôi nên mua vé khứ hồi hay chỉ vé một chiều?
Cụm hay dùnga return ticketbuy a return
'a return (ticket)' = vé khứ hồi; vé một chiều là 'a single' (Anh-Anh) / 'one-way' (Anh-Mỹ).
/ˈsiːzn ˌtɪkɪt/
n.
vé tháng/vé định kỳ (dùng nhiều lần trong một khoảng thời gian)
I bought a season ticket, so I don't have to pay for each trip.
Tôi mua vé tháng nên không phải trả tiền cho từng lượt đi.
Chi tiết
A season ticket makes commuting to work much cheaper.Vé định kỳ giúp việc đi làm hằng ngày rẻ hơn nhiều.
Vé trả một lần, đi lại thoải mái trong thời gian nhất định (tuần/tháng/năm). Tiết kiệm cho người đi làm.
/kəmˈpleɪnt/
n.
lời phàn nàn, khiếu nại
The shop received a complaint about a broken product.
Cửa hàng nhận được một lời khiếu nại về sản phẩm bị hỏng.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake a complainthandle complaints
Họ từcomplain (v.)
Danh từ của "complain".
/mɪs/
v.
nhớ (ai/cái gì vì họ không ở bên); không nghe/bắt kịp điều gì
When I worked in Da Nang, I really missed my family in Hanoi.
Hồi làm việc ở Đà Nẵng, tôi rất nhớ gia đình ở Hà Nội.
Chi tiết
Sorry, I missed that — could you say it again?Xin lỗi, tôi không nghe kịp — bạn nói lại được không?
Cụm hay dùngmiss somebodymiss that
Họ từmiss (v.)
Hai nghĩa hay gặp: (1) buồn vì thiếu ai/cái gì; (2) không nghe/không kịp nắm được điều ai đó vừa nói.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...