Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nursery school

/ˈnɜːsəri skuːl/ B1

Nghĩa

trường mầm non, nhà trẻ n.

Định nghĩa · A school for young children before primary education.

“Little Mai started nursery school when she was three.”Bé Mai bắt đầu đi mầm non khi lên ba.

Ghi chú · Trường cho trẻ nhỏ trước tuổi tiểu học (khoảng 3-5 tuổi).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...