nursery school
Nghĩa
Định nghĩa · A school for young children before primary education.
“Little Mai started nursery school when she was three.”Bé Mai bắt đầu đi mầm non khi lên ba.
Ghi chú · Trường cho trẻ nhỏ trước tuổi tiểu học (khoảng 3-5 tuổi).
Từ vựng B1
Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A school for young children before primary education.
“Little Mai started nursery school when she was three.”Bé Mai bắt đầu đi mầm non khi lên ba.
Ghi chú · Trường cho trẻ nhỏ trước tuổi tiểu học (khoảng 3-5 tuổi).
Đang tải...