Kho từ › Giáo dục phổ thông › nursery school

nursery school

B1 n. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
trường mầm non, nhà trẻ
UK /ˈnɜːsəri skuːl/ · US /ˈnɜːsəri skuːl/
Little Mai started nursery school when she was three.
→ Bé Mai bắt đầu đi mầm non khi lên ba.
Trường cho trẻ nhỏ trước tuổi tiểu học (khoảng 3-5 tuổi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...