pupil
Nghĩa
Định nghĩa · A student in a school.
“There are forty pupils in my little sister's class.”Lớp em gái tôi có bốn mươi học sinh.
Ghi chú · BrE dùng "pupil" cho học sinh phổ thông; "student" cho sinh viên. AmE dùng "student" cho cả hai.
Từ vựng B1
Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A student in a school.
“There are forty pupils in my little sister's class.”Lớp em gái tôi có bốn mươi học sinh.
Ghi chú · BrE dùng "pupil" cho học sinh phổ thông; "student" cho sinh viên. AmE dùng "student" cho cả hai.
Đang tải...