Kho từ › Giáo dục phổ thông › pupil

pupil

B1 n. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
học sinh (phổ thông)
UK /ˈpjuːpl/ · US /ˈpjuːpl/
There are forty pupils in my little sister's class.
→ Lớp em gái tôi có bốn mươi học sinh.
BrE dùng "pupil" cho học sinh phổ thông; "student" cho sinh viên. AmE dùng "student" cho cả hai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...