Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

secondary school

/ˈsekəndri skuːl/ B1

Nghĩa

trường trung học n.

Định nghĩa · A school for students aged eleven to sixteen.

“After primary school, pupils move on to secondary school.”Sau tiểu học, học sinh lên trung học.

Ghi chú · Bao gồm cả cấp hai và cấp ba (khoảng 11-18 tuổi). AmE: "high school".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...