Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vocational training

/vəʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ/ B1

Nghĩa

đào tạo nghề n.

Định nghĩa · Training that prepares people for specific jobs.

“Some students choose vocational training instead of university.”Một số học sinh chọn học nghề thay vì vào đại học.

Ghi chú · "Vocational" (thuộc nghề) + "training" (đào tạo). Học kỹ năng cho một nghề cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...