Kho từ › Giáo dục phổ thông › stay at school

stay at school

B1 phr. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
ở lại trường (học tiếp)
UK /ˌsteɪ ət ˈskuːl/ · US /ˌsteɪ ət ˈskuːl/
She decided to stay at school for two more years.
→ Cô ấy quyết định ở lại trường học thêm hai năm.
Ở đây nghĩa "học tiếp lên", không phải "ở lại trong phòng học".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...