Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leave school

/ˌliːv ˈskuːl/ B1

Nghĩa

nghỉ học, rời ghế nhà trường phr.

Định nghĩa · To stop attending school or education.

“He left school at eighteen and found a job in a factory.”Anh ấy nghỉ học năm mười tám tuổi và tìm việc trong nhà máy.

Ghi chú · Nghĩa "học xong hoặc thôi học phổ thông", không chỉ "rời khỏi trường hôm nay".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...