get a job
Nghĩa
Định nghĩa · To find employment or work.
“After she left school, she got a job in a coffee shop.”Sau khi nghỉ học, cô ấy kiếm được việc ở một quán cà phê.
Ghi chú · "Get a job" = tìm/nhận được việc; "have a job" = đang có việc.
Từ vựng B1
Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To find employment or work.
“After she left school, she got a job in a coffee shop.”Sau khi nghỉ học, cô ấy kiếm được việc ở một quán cà phê.
Ghi chú · "Get a job" = tìm/nhận được việc; "have a job" = đang có việc.
Đang tải...