Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get a job

/ˌɡet ə ˈdʒɒb/ B1

Nghĩa

kiếm được việc làm phr.

Định nghĩa · To find employment or work.

“After she left school, she got a job in a coffee shop.”Sau khi nghỉ học, cô ấy kiếm được việc ở một quán cà phê.

Ghi chú · "Get a job" = tìm/nhận được việc; "have a job" = đang có việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...