Kho từ › Giáo dục phổ thông › get a job

get a job

B1 phr. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
kiếm được việc làm
UK /ˌɡet ə ˈdʒɒb/ · US /ˌɡet ə ˈdʒɒb/
After she left school, she got a job in a coffee shop.
→ Sau khi nghỉ học, cô ấy kiếm được việc ở một quán cà phê.
"Get a job" = tìm/nhận được việc; "have a job" = đang có việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...