Kho từ › Giáo dục phổ thông › divide into

divide into

B1 v. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
chia thành
UK /dɪˈvaɪd ˈɪntə/ · US /dɪˈvaɪd ˈɪntə/
The school year is divided into two main terms.
→ Năm học được chia thành hai học kỳ chính.
Thường ở dạng bị động: "be divided into". Cấu trúc: "divide A into B".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...