Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

divide into

/dɪˈvaɪd ˈɪntə/ B1

Nghĩa

chia thành v.

Định nghĩa · To separate something into smaller parts.

“The school year is divided into two main terms.”Năm học được chia thành hai học kỳ chính.

Ghi chú · Thường ở dạng bị động: "be divided into". Cấu trúc: "divide A into B".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...