divide into
Nghĩa
Định nghĩa · To separate something into smaller parts.
“The school year is divided into two main terms.”Năm học được chia thành hai học kỳ chính.
Ghi chú · Thường ở dạng bị động: "be divided into". Cấu trúc: "divide A into B".
Từ vựng B1
Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To separate something into smaller parts.
“The school year is divided into two main terms.”Năm học được chia thành hai học kỳ chính.
Ghi chú · Thường ở dạng bị động: "be divided into". Cấu trúc: "divide A into B".
Đang tải...