Kho từ › Giáo dục phổ thông › subject

subject

B1 n. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
môn học
UK /ˈsʌbdʒɪkt/ · US /ˈsʌbdʒɪkt/
My favourite subject at school is English.
→ Môn học tôi thích nhất ở trường là tiếng Anh.
Còn nghĩa "chủ đề" và "chủ ngữ". Số nhiều "subjects".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...