Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subject

/ˈsʌbdʒɪkt/ B1

Nghĩa

môn học n.

Định nghĩa · A specific area of study in school.

“My favourite subject at school is English.”Môn học tôi thích nhất ở trường là tiếng Anh.

Ghi chú · Còn nghĩa "chủ đề" và "chủ ngữ". Số nhiều "subjects".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...