Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông)

37 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌsteɪt edʒuˈkeɪʃn/
n.
giáo dục công lập
In Vietnam, most children go through the state education system.
Ở Việt Nam, phần lớn trẻ em học theo hệ thống giáo dục công lập.
Chi tiết
"State" ở đây nghĩa "thuộc nhà nước", không phải "bang". Trái với "private education".
/ˈsɪstəm/
n.
hệ thống
Every country has its own system for training teachers.
Mỗi nước có hệ thống đào tạo giáo viên riêng.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe school system
Số nhiều "systems". "The education system" = hệ thống giáo dục.
/ˌpraɪvət ˈskuːl/
n.
trường tư (thục)
His parents pay a lot of money to send him to a private school.
Bố mẹ cậu ấy trả nhiều tiền để cho cậu học trường tư.
Chi tiết
Trường do tư nhân điều hành, phải đóng học phí. Trái với "state school".
/əˈtend/
v.
tham dự, có mặt (cuộc họp, sự kiện)
All managers must attend the meeting on Friday afternoon.
Tất cả quản lý phải tham dự cuộc họp vào chiều thứ Sáu.
Chi tiết
Đồng nghĩago to
Cụm hay dùngattend a meetingattend a course
Họ từattendance (n.)
Hơi trang trọng. Sau "attend" KHÔNG có "to": nói "attend the meeting".
/ˈnɜːsəri skuːl/
n.
trường mầm non, nhà trẻ
Little Mai started nursery school when she was three.
Bé Mai bắt đầu đi mầm non khi lên ba.
Chi tiết
Trường cho trẻ nhỏ trước tuổi tiểu học (khoảng 3-5 tuổi).
/ˈpraɪməri skuːl/
n.
trường tiểu học
Children in Vietnam start primary school at the age of six.
Trẻ em Việt Nam vào tiểu học lúc sáu tuổi.
Chi tiết
AmE thường gọi là "elementary school". Cho học sinh khoảng 6-11 tuổi.
/ˈpjuːpl/
n.
học sinh (phổ thông)
There are forty pupils in my little sister's class.
Lớp em gái tôi có bốn mươi học sinh.
Chi tiết
BrE dùng "pupil" cho học sinh phổ thông; "student" cho sinh viên. AmE dùng "student" cho cả hai.
/ˈsekəndri skuːl/
n.
trường trung học
After primary school, pupils move on to secondary school.
Sau tiểu học, học sinh lên trung học.
Chi tiết
Bao gồm cả cấp hai và cấp ba (khoảng 11-18 tuổi). AmE: "high school".
/ˌteɪk ən ɪɡˈzæm/
phr.
dự thi, làm bài thi
My students take a speaking exam at the end of the course.
Học viên của tôi thi nói vào cuối khoá.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake/do an exam
BrE cũng nói "do an exam". KHÔNG nói "make an exam".
/vəʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ/
n.
đào tạo nghề
Some students choose vocational training instead of university.
Một số học sinh chọn học nghề thay vì vào đại học.
Chi tiết
"Vocational" (thuộc nghề) + "training" (đào tạo). Học kỹ năng cho một nghề cụ thể.
/ˌsteɪ ət ˈskuːl/
phr.
ở lại trường (học tiếp)
She decided to stay at school for two more years.
Cô ấy quyết định ở lại trường học thêm hai năm.
Chi tiết
Ở đây nghĩa "học tiếp lên", không phải "ở lại trong phòng học".
/ˌliːv ˈskuːl/
phr.
nghỉ học, rời ghế nhà trường
He left school at eighteen and found a job in a factory.
Anh ấy nghỉ học năm mười tám tuổi và tìm việc trong nhà máy.
Chi tiết
Nghĩa "học xong hoặc thôi học phổ thông", không chỉ "rời khỏi trường hôm nay".
/ˌɡet ə ˈdʒɒb/
phr.
kiếm được việc làm
After she left school, she got a job in a coffee shop.
Sau khi nghỉ học, cô ấy kiếm được việc ở một quán cà phê.
Chi tiết
"Get a job" = tìm/nhận được việc; "have a job" = đang có việc.
/ˌɡəʊ ˈɒn tə/
phr.v.
tiếp tục, chuyển sang (nơi/việc tiếp theo)
After dinner, shall we go on to a coffee shop?
Ăn tối xong, mình sang một quán cà phê tiếp nhé?
Chi tiết
Cụm hay dùnggo on to somewherego on to do something
Họ từgo (v.)
Nghĩa chuyển tiếp sang địa điểm/việc kế. "Go on to do something" = làm tiếp việc tiếp theo.
/dɪˈvaɪd ˈɪntə/
v.
chia thành
The school year is divided into two main terms.
Năm học được chia thành hai học kỳ chính.
Chi tiết
Thường ở dạng bị động: "be divided into". Cấu trúc: "divide A into B".
/ˈsʌbdʒɪkt/
n.
môn học
My favourite subject at school is English.
Môn học tôi thích nhất ở trường là tiếng Anh.
Chi tiết
Còn nghĩa "chủ đề" và "chủ ngữ". Số nhiều "subjects".
/breɪk/
n
giờ ra chơi, giờ nghỉ giữa các tiết học
We play football in the playground at break.
Giờ ra chơi chúng tôi đá bóng ngoài sân trường.
/mæθs/
n.
môn toán
She is really good at maths and often helps her classmates.
Cô ấy rất giỏi toán và hay giúp đỡ các bạn cùng lớp.
Chi tiết
Cụm hay dùnga maths teacherdo maths
Họ từmathematics (n.)
Rút gọn của "mathematics". Anh-Anh dùng "maths" (có s), Anh-Mỹ dùng "math".
/tɜːm/
n.
học kỳ
We have a two-week holiday at the end of each term.
Chúng tôi được nghỉ hai tuần vào cuối mỗi học kỳ.
Chi tiết
Một giai đoạn của năm học. AmE thường dùng "semester". Còn nghĩa "thuật ngữ".
/ˌbreɪk ˈʌp/
phr. v.
nghỉ (kết thúc kỳ học); chia tay
The pupils break up for the summer holiday in June.
Học sinh nghỉ hè vào tháng Sáu.
Chi tiết
Về trường học: kết thúc kỳ để nghỉ. Trái với "go back". Còn nghĩa "chia tay người yêu".
/ˌɡəʊ ˈbæk/
phr.v.
quay lại, trở về (nơi đã từng ở/đến)
We loved Phu Quoc so much that we want to go back next year.
Chúng tôi thích Phú Quốc đến mức muốn quay lại vào năm sau.
Chi tiết
Đồng nghĩareturn
Cụm hay dùnggo back to a placego back home
Họ từgo (v.)
"Go back" = return (trở lại nơi từng ở/đến trước đó).
/ˌbreɪk ðə ˈruːlz/
phr.
vi phạm nội quy, phạm luật
Students who break the rules may have to stay behind after class.
Học sinh vi phạm nội quy có thể phải ở lại sau giờ học.
Chi tiết
Cụm hay dùngbreak/obey the rules
Trái nghĩa: "obey/follow the rules" (tuân theo nội quy).
/ˈpʌnɪʃ/
v.
trừng phạt
Criminals are punished according to the law.
Tội phạm bị trừng phạt theo pháp luật.
Chi tiết
Cụm hay dùngpunish somebody for something
Họ từpunishment (n.)
"Punish somebody FOR something". Bắt ai chịu hậu quả vì đã làm sai.
/ˌsteɪ bɪˈhaɪnd/
phr. v.
ở lại (sau khi người khác đã về)
I had to stay behind to finish my homework.
Tôi phải ở lại để làm cho xong bài tập.
Chi tiết
Ở lại sau khi mọi người đã ra về, thường như hình phạt hoặc để làm nốt việc.
/ˌɡet ɪntə ˈtrʌbl/
phr.
gặp rắc rối, bị phạt
You'll get into trouble if you cheat in the test.
Bạn sẽ gặp rắc rối nếu gian lận trong bài kiểm tra.
Chi tiết
Cấu trúc: "get into trouble (with somebody) for doing something".
/ˈjuːnɪfɔːm/
n.
đồng phục
All pupils wear a blue and white uniform to school.
Tất cả học sinh mặc đồng phục xanh trắng đến trường.
Chi tiết
Cụm hay dùngwear a uniform
"Wear a uniform" = mặc đồng phục. Bắt đầu bằng âm /j/ nên dùng "a uniform".
/meɪl/
adj.
nam, giống đực
There are more male teachers in the science department.
Có nhiều giáo viên nam hơn ở tổ khoa học tự nhiên.
Chi tiết
Trái nghĩa "female" (nữ). Dùng cho cả người và động vật. Đồng âm "mail" (thư).
/ˈfiːmeɪl/
adj.
nữ, giống cái
The school has both male and female PE teachers.
Trường có cả giáo viên thể dục nam và nữ.
Chi tiết
Trái nghĩa "male" (nam). Phát âm /ˈfiːmeɪl/.
/weə/
v.
mặc, đội, đeo
You have to wear black shoes as part of the uniform.
Bạn phải mang giày đen như một phần của đồng phục.
Chi tiết
Bất quy tắc: wear – wore – worn. Dùng cho quần áo, giày, kính, trang sức...
/ˈætməsfɪə/
n.
bầu không khí (nơi chốn)
The atmosphere in our new class is friendly and relaxed.
Bầu không khí ở lớp mới của chúng tôi thân thiện và thoải mái.
Chi tiết
Nghĩa "cảm giác chung ở một nơi". Cũng nghĩa "khí quyển".
/rɪˈlækst/
adj.
thoải mái, thư thái
The teacher is quite relaxed about small mistakes.
Cô giáo khá thoải mái với những lỗi nhỏ.
Chi tiết
Họ từrelax (v.)relaxing (adj.)
"Relaxed" = (người/không khí) thoải mái; "relaxing" = (việc gì) làm ta thư giãn.
/smɑːt/
adj.
bảnh bao, chỉnh tề; thông minh
He looked very smart in his clean, ironed uniform.
Cậu ấy trông rất chỉnh tề trong bộ đồng phục sạch, phẳng phiu.
Chi tiết
BrE nghĩa chính "ăn mặc gọn gàng, lịch sự"; AmE thường nghĩa "thông minh".
/strɪkt/
adj.
nghiêm khắc
Our maths teacher is strict but very fair.
Thầy dạy toán của chúng tôi nghiêm khắc nhưng rất công bằng.
Chi tiết
Cấu trúc: "strict with somebody / about something". Trái nghĩa "easy-going".
/ˈlɪpstɪk/
n.
son môi
The school rules say pupils cannot wear lipstick in class.
Nội quy trường nói học sinh không được đánh son trong lớp.
Chi tiết
Ghép "lip" (môi) + "stick" (thỏi). "Wear/put on lipstick" = đánh son.
/ɪn ðə ˈpɑːst/
phr.
trước đây, trong quá khứ
In the past, people wrote letters, but nowadays they send emails.
Trước đây người ta viết thư tay, nhưng ngày nay họ gửi email.
Chi tiết
Cụm hay dùngin the past ... but nowadays
Họ từpast (n.)
Hay đi cặp với "nowadays" để so sánh quá khứ và hiện tại trong bài luận.
/dres/
v.
ăn mặc, mặc quần áo
At the weekend, students can dress the way they like.
Vào cuối tuần, học sinh có thể ăn mặc theo ý thích.
Chi tiết
Họ từdress (n.)dressed (adj.)
"Dress" (tự mặc) khác "get dressed" (mặc đồ vào). Danh từ "a dress" = cái váy liền.
/kɔːl/
v.
gọi (là), gọi tên
In some schools, pupils call their teachers by their first name.
Ở một số trường, học sinh gọi thầy cô bằng tên riêng.
Chi tiết
"Call somebody something" = gọi ai là gì. Còn nghĩa "gọi điện thoại".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...