Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the rules

/ˌbreɪk ðə ˈruːlz/ B1

Nghĩa

vi phạm nội quy, phạm luật phr.

Định nghĩa · To violate rules or laws.

“Students who break the rules may have to stay behind after class.”Học sinh vi phạm nội quy có thể phải ở lại sau giờ học.

Cụm hay dùng break/obey the rules

Ghi chú · Trái nghĩa: "obey/follow the rules" (tuân theo nội quy).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...