Kho từ › Giáo dục phổ thông › break the rules

break the rules

B1 phr. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
vi phạm nội quy, phạm luật
UK /ˌbreɪk ðə ˈruːlz/ · US /ˌbreɪk ðə ˈruːlz/
Students who break the rules may have to stay behind after class.
→ Học sinh vi phạm nội quy có thể phải ở lại sau giờ học.
Collocations
break/obey the rules
Trái nghĩa: "obey/follow the rules" (tuân theo nội quy).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...