stay behind
Nghĩa
Định nghĩa · To remain after others have left.
“I had to stay behind to finish my homework.”Tôi phải ở lại để làm cho xong bài tập.
Ghi chú · Ở lại sau khi mọi người đã ra về, thường như hình phạt hoặc để làm nốt việc.
Từ vựng B1
Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To remain after others have left.
“I had to stay behind to finish my homework.”Tôi phải ở lại để làm cho xong bài tập.
Ghi chú · Ở lại sau khi mọi người đã ra về, thường như hình phạt hoặc để làm nốt việc.
Đang tải...