Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay behind

/ˌsteɪ bɪˈhaɪnd/ B1

Nghĩa

ở lại (sau khi người khác đã về) phr. v.

Định nghĩa · To remain after others have left.

“I had to stay behind to finish my homework.”Tôi phải ở lại để làm cho xong bài tập.

Ghi chú · Ở lại sau khi mọi người đã ra về, thường như hình phạt hoặc để làm nốt việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...