Kho từ › Giáo dục phổ thông › stay behind

stay behind

B1 phr. v. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
ở lại (sau khi người khác đã về)
UK /ˌsteɪ bɪˈhaɪnd/ · US /ˌsteɪ bɪˈhaɪnd/
I had to stay behind to finish my homework.
→ Tôi phải ở lại để làm cho xong bài tập.
Ở lại sau khi mọi người đã ra về, thường như hình phạt hoặc để làm nốt việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...