Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get into trouble

/ˌɡet ɪntə ˈtrʌbl/ B1

Nghĩa

gặp rắc rối, bị phạt phr.

Định nghĩa · To face consequences for bad behavior.

“You'll get into trouble if you cheat in the test.”Bạn sẽ gặp rắc rối nếu gian lận trong bài kiểm tra.

Ghi chú · Cấu trúc: "get into trouble (with somebody) for doing something".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...