Kho từ › Giáo dục phổ thông › male

male

B1 adj. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
nam, giống đực
UK /meɪl/ · US /meɪl/
There are more male teachers in the science department.
→ Có nhiều giáo viên nam hơn ở tổ khoa học tự nhiên.
Trái nghĩa "female" (nữ). Dùng cho cả người và động vật. Đồng âm "mail" (thư).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...