Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

male

/meɪl/ B1

Nghĩa

nam, giống đực adj.

Định nghĩa · Belonging to the male sex or gender.

“There are more male teachers in the science department.”Có nhiều giáo viên nam hơn ở tổ khoa học tự nhiên.

Ghi chú · Trái nghĩa "female" (nữ). Dùng cho cả người và động vật. Đồng âm "mail" (thư).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...