Kho từ › Giáo dục phổ thông › female

female

B1 adj. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
nữ, giống cái
UK /ˈfiːmeɪl/ · US /ˈfiːmeɪl/
The school has both male and female PE teachers.
→ Trường có cả giáo viên thể dục nam và nữ.
Trái nghĩa "male" (nam). Phát âm /ˈfiːmeɪl/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...