Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relaxed

/rɪˈlækst/ B1

Nghĩa

thoải mái, thư thái adj.

Định nghĩa · Feeling calm and free from stress.

“The teacher is quite relaxed about small mistakes.”Cô giáo khá thoải mái với những lỗi nhỏ.

Ghi chú · "Relaxed" = (người/không khí) thoải mái; "relaxing" = (việc gì) làm ta thư giãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...