relaxed
Nghĩa
Định nghĩa · Feeling calm and free from stress.
“The teacher is quite relaxed about small mistakes.”Cô giáo khá thoải mái với những lỗi nhỏ.
Ghi chú · "Relaxed" = (người/không khí) thoải mái; "relaxing" = (việc gì) làm ta thư giãn.
Từ vựng B1
Chủ đề Giáo dục phổ thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Feeling calm and free from stress.
“The teacher is quite relaxed about small mistakes.”Cô giáo khá thoải mái với những lỗi nhỏ.
Ghi chú · "Relaxed" = (người/không khí) thoải mái; "relaxing" = (việc gì) làm ta thư giãn.
Đang tải...