Kho từ › Giáo dục phổ thông › relaxed

relaxed

B1 adj. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
thoải mái, thư thái
UK /rɪˈlækst/ · US /rɪˈlækst/
The teacher is quite relaxed about small mistakes.
→ Cô giáo khá thoải mái với những lỗi nhỏ.
Họ từ
relax (v.)relaxing (adj.)
"Relaxed" = (người/không khí) thoải mái; "relaxing" = (việc gì) làm ta thư giãn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...