Kho từ › Giáo dục phổ thông › call

call

B1 v. 📁 Giáo dục phổ thông EVU-PI
gọi (là), gọi tên
UK /kɔːl/ · US /kɔːl/
In some schools, pupils call their teachers by their first name.
→ Ở một số trường, học sinh gọi thầy cô bằng tên riêng.
"Call somebody something" = gọi ai là gì. Còn nghĩa "gọi điện thoại".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...