Từ vựng B1

Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accurately

/ˈækjərətli/ B1

Nghĩa

một cách chính xác adv.

Định nghĩa · In a correct and precise manner.

“She speaks English accurately and rarely makes grammar mistakes.”Cô ấy nói tiếng Anh chính xác và hiếm khi sai ngữ pháp.

Ghi chú · Trạng từ đi với động từ: "speak accurately" (KHÔNG "speak accurate").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...