basic
Nghĩa
Định nghĩa · Simple and fundamental in nature.
“His English is still quite basic, but it is improving.”Tiếng Anh của anh ấy vẫn còn khá sơ đẳng, nhưng đang tiến bộ.
Ghi chú · syn "simple, elementary". "The basics" = những điều căn bản.
Từ vựng B1
Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Simple and fundamental in nature.
“His English is still quite basic, but it is improving.”Tiếng Anh của anh ấy vẫn còn khá sơ đẳng, nhưng đang tiến bộ.
Ghi chú · syn "simple, elementary". "The basics" = những điều căn bản.
Đang tải...