Từ vựng B1

Chủ đề Học tiếng Anh và thi cử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accent

/ˈæksent/ B1

Nghĩa

giọng, chất giọng (vùng miền) n.

Định nghĩa · A sound in speech that is not a vowel.

“You can hear a slight British accent when she talks.”Bạn có thể nghe thấy chút giọng Anh khi cô ấy nói.

Ghi chú · Cách phát âm đặc trưng của một vùng hoặc quốc gia. Ai cũng có "accent" riêng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...