Từ vựng B1

Chủ đề Kinh doanh và tài chính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase

/ɪnˈkriːs/ B1

Nghĩa

tăng, làm tăng v.

Định nghĩa · To make something larger or greater.

“The company increased its prices after the cost of materials went up.”Công ty đã tăng giá sau khi chi phí nguyên liệu tăng.

Đồng nghĩa risego up
Họ từ increase (n.)

Ghi chú · Vừa nội động từ (sales increased) vừa ngoại động từ (increase prices). Trọng âm động từ /ɪnˈkriːs/, danh từ /ˈɪŋkriːs/. Trái nghĩa "decrease".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...