Kho từ › Kinh doanh và tài chính › increase

increase

B1 v. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
tăng, làm tăng
UK /ɪnˈkriːs/ · US /ɪnˈkriːs/
The company increased its prices after the cost of materials went up.
→ Công ty đã tăng giá sau khi chi phí nguyên liệu tăng.
Đồng nghĩa
risego up
Collocations
increase salesincrease by
Họ từ
increase (n.)
Vừa nội động từ (sales increased) vừa ngoại động từ (increase prices). Trọng âm động từ /ɪnˈkriːs/, danh từ /ˈɪŋkriːs/. Trái nghĩa "decrease".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...