Từ vựng B1

Chủ đề Kinh doanh và tài chính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

charge

/tʃɑːdʒ/ B1

Nghĩa

tính phí, thu (tiền) v.

Định nghĩa · To impose a fee for a service or product.

“The bank charges you interest on the money you borrow.”Ngân hàng tính lãi trên số tiền bạn vay.

“How much do they charge for delivery?”Họ thu bao nhiêu tiền phí giao hàng?

Họ từ charge (n.)

Ghi chú · Yêu cầu ai trả tiền cho hàng hoá hay dịch vụ. Mẫu: "charge somebody for something".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...