Kho từ › Kinh doanh và tài chính › gradually

gradually

B1 adv. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
dần dần, từ từ
UK /ˈɡrædʒuəli/ · US /ˈɡrædʒuəli/
The number of customers grew gradually over several years.
→ Số khách hàng tăng dần trong nhiều năm.
Đồng nghĩa
slowlysteadily
Collocations
rise graduallygradually increase
Họ từ
gradual (adj.)
Chỉ sự thay đổi chậm, đều trong thời gian dài. Danh từ đi kèm: "a gradual rise in prices".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...