Từ vựng B1

Chủ đề Kinh doanh và tài chính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sales

/seɪlz/ B1

Nghĩa

doanh số, lượng hàng bán ra n.

Định nghĩa · The total amount of goods sold by a business.

“The shop's sales went up sharply during the Tet holiday.”Doanh số của cửa hàng tăng mạnh trong dịp Tết.

Ghi chú · Số nhiều "sales" = tổng lượng/tiền hàng bán ra. Khác "a sale" (đợt giảm giá) và "for sale" (rao bán).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...