Kho từ › Kinh doanh và tài chính › sales

sales

B1 n. 📁 Kinh doanh và tài chính EVU-PI
doanh số, lượng hàng bán ra
UK /seɪlz/ · US /seɪlz/
The shop's sales went up sharply during the Tet holiday.
→ Doanh số của cửa hàng tăng mạnh trong dịp Tết.
Collocations
sales risesales fallincrease sales
Họ từ
sell (v.)sale (n.)
Số nhiều "sales" = tổng lượng/tiền hàng bán ra. Khác "a sale" (đợt giảm giá) và "for sale" (rao bán).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...